giả hiệu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: giả hiệu (Tính từ)

Chỉ có tính chất hoặc hình thức bên ngoài mà thực chất không đúng, nhằm mục đích đánh lừa.

Ví dụ (3)
  • 1."Độc lập giả hiệu."
  • 2."Một chính quyền giả hiệu không thể trụ vững."
  • 3."Hòa bình giả hiệu chỉ mang lại khổ đau cho nhân dân."

Lưu ý khi sử dụng "giả hiệu"

Lưu ý về tính từ

"giả hiệu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "giả hiệu"

giả hiệu là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ có tính chất hoặc hình thức bên ngoài mà thực chất không đúng, nhằm mục đích đánh lừa. Ví dụ: "Độc lập giả hiệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này