giả dụ

Giới từDanh từ

Định nghĩa

1
Giới từ

Nghĩa 1: giả dụ (Giới từ)

Một cách giả định để trình bày một trường hợp hoặc tình huống không có thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Giả dụ tôi có một triệu đồng, tôi sẽ mua một chiếc xe mới."
  • 2."Nếu giả dụ trời mưa, chúng ta sẽ dời buổi picnic sang tuần sau."
  • 3."Giả dụ bạn là CEO của công ty, bạn sẽ quyết định như thế nào?"
2
Danh từ

Nghĩa 2: giả dụ (Danh từ)

Trường hợp được đưa ra để thảo luận hoặc phân tích.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần một giả dụ minh họa cho thực tế này."
  • 2."Bài thuyết trình của cô ấy có nhiều giả dụ thú vị và phản ánh chính xác tình hình."
  • 3."Với mỗi giả dụ, chúng ta cần xem xét các kết quả có thể xảy ra."

Lưu ý khi sử dụng "giả dụ"

Lưu ý về danh từ

"giả dụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giả dụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giả dụ"

giả dụ là giới từ, danh từ trong tiếng Việt. Một cách giả định để trình bày một trường hợp hoặc tình huống không có thực. Ví dụ: "Giả dụ tôi có một triệu đồng, tôi sẽ mua một chiếc xe mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này