gia đình trị

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gia đình trị (Động từ)

Hành động mà các thành viên trong một gia đình chiếm giữ và thao túng tất cả các quyền lực, vị trí trong bộ máy nhà nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Chế độ độc tài gia đình trị."
  • 2."Hệ thống gia đình trị chiếm ưu thế trong chính quyền hiện tại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gia đình trị (Tính từ)

Ở trạng thái chưa hoàn thành hoặc chưa kết thúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Viết dở bài báo."
  • 2."Đang dở câu chuyện thì có khách."
  • 3."Cô ấy dở bài hát khi điện thoại reo."

Lưu ý khi sử dụng "gia đình trị"

Lưu ý về động từ

"gia đình trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gia đình trị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gia đình trị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gia đình trị"

gia đình trị là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động mà các thành viên trong một gia đình chiếm giữ và thao túng tất cả các quyền lực, vị trí trong bộ máy nhà nước. Ví dụ: "Chế độ độc tài gia đình trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này