gia đình

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gia đình (Danh từ)

Tập hợp những người sống chung như một đơn vị nhỏ nhất trong xã hội, gắn bó bởi quan hệ hôn nhân và huyết thống, thường bao gồm vợ chồng, cha mẹ và con cái.

Ví dụ (3)
  • 1."Xây dựng gia đình là việc rất quan trọng."
  • 2."Một gia đình hạnh phúc cần sự thấu hiểu và chia sẻ."
  • 3."Gia đình tôi có bốn thành viên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gia đình (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Ngắn gọn cho gia đình chủ nghĩa.

Ví dụ (2)
  • 1."Vụ việc được xử lý theo kiểu gia đình."
  • 2."Anh ấy luôn phiền phức với những giải quyết mang tính gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "gia đình"

Lưu ý về tính từ

"gia đình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gia đình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gia đình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gia đình"

gia đình là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tập hợp những người sống chung như một đơn vị nhỏ nhất trong xã hội, gắn bó bởi quan hệ hôn nhân và huyết thống, thường bao gồm vợ chồng, cha mẹ và con cái. Ví dụ: "Xây dựng gia đình là việc rất quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này