gia ân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gia ân (Động từ)

(Cách nói xưa, thường gặp trong văn học) là hành động ban phát ơn huệ hoặc sự ưu ái.

Ví dụ (3)
  • 1."Được vua gia ân cho bổng lộc."
  • 2."Người dân rất biết ơn khi lãnh chúa gia ân cho họ đất đai."
  • 3."Vị thánh nhân thường gia ân cho những người nghèo khó."

Lưu ý khi sử dụng "gia ân"

Lưu ý về động từ

"gia ân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gia ân"

gia ân là động từ trong tiếng Việt. (Cách nói xưa, thường gặp trong văn học) là hành động ban phát ơn huệ hoặc sự ưu ái. Ví dụ: "Được vua gia ân cho bổng lộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này