giả da

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: giả da (Tính từ)

Được dùng để chỉ các loại vật liệu không phải da thật nhưng có hình thức giống như da thật, thường được sử dụng để làm một số loại đồ dùng.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếc cặp giả da."
  • 2."Giầy giả da."
  • 3."Áo giả da."
  • 4."Túi xách giả da rất thời trang."

Lưu ý khi sử dụng "giả da"

Lưu ý về tính từ

"giả da" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "giả da"

giả da là tính từ trong tiếng Việt. Được dùng để chỉ các loại vật liệu không phải da thật nhưng có hình thức giống như da thật, thường được sử dụng để làm một số loại đồ dùng. Ví dụ: "Chiếc cặp giả da."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này