giả cầy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giả cầy (Danh từ)

Món ăn chế biến từ thịt lợn, thường là chân giò, với các loại gia vị tương tự như khi nấu thịt chó.

Ví dụ (2)
  • 1."Giả cầy là một món ăn phổ biến trong nhiều bữa tiệc."
  • 2."Trong dịp lễ hội, họ thường làm giả cầy để đãi khách."

Lưu ý khi sử dụng "giả cầy"

Lưu ý về danh từ

"giả cầy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giả cầy"

giả cầy là danh từ trong tiếng Việt. Món ăn chế biến từ thịt lợn, thường là chân giò, với các loại gia vị tương tự như khi nấu thịt chó. Ví dụ: "Giả cầy là một món ăn phổ biến trong nhiều bữa tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này