gỉ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gỉ (Danh từ)

Chất được hình thành khi kim loại phản ứng với không khí ẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Gỉ sắt"
  • 2."Gỉ đồng"
2
Động từ

Nghĩa 2: gỉ (Động từ)

Trở thành gỉ do tiếp xúc với độ ẩm hoặc môi trường không thuận lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Thép không gỉ"
  • 2."Con dao gỉ"
  • 3."Chiếc xe bị gỉ sau vài năm không sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "gỉ"

Lưu ý về động từ

"gỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gỉ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gỉ"

gỉ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất được hình thành khi kim loại phản ứng với không khí ẩm. Ví dụ: "Gỉ sắt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này