gặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: gặt (Động từ)
Hành động cắt lúa chín để thu hoạch.
- 1."Gặt lúa vào mùa thu hoạch."
- 2."Gió mạnh làm cây đổ, gieo gió gặt bão (tng)."
- 3."Nông dân gặt lúa từ sáng sớm cho kịp mùa."
Lưu ý khi sử dụng "gặt"
Lưu ý về động từ
"gặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "gặt"
gặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động cắt lúa chín để thu hoạch. Ví dụ: "Gặt lúa vào mùa thu hoạch."
Từ liên quan
gặp chăng hay chớ
Diễn tả sự ngẫu nhiên, không chắc chắn về điều gì đó sẽ xảy ra hay không.
gặp gỡ
Hành động gặp một ai đó, thường để trò chuyện, thảo luận hoặc ôn lại kỷ niệm.
gặp mặt
Gặp nhau trong một dịp nào đó giữa những người có mối quan hệ nhất định.
gặt hái
Đạt được, thu được kết quả tốt đẹp sau một thời gian nỗ lực lao động.
gỉ
Chất được hình thành khi kim loại phản ứng với không khí ẩm.
gọi
Đặt tên hoặc nêu rõ mối quan hệ khi giao tiếp bằng một từ nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.