gặt hái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gặt hái (Động từ)

Đạt được, thu được kết quả tốt đẹp sau một thời gian nỗ lực lao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Gặt hái nhiều thành công trong sự nghiệp."
  • 2."Gặt hái được những thành tựu to lớn từ những cố gắng không ngừng."
  • 3."Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, anh ấy đã gặt hái được nhiều thành quả xứng đáng."

Lưu ý khi sử dụng "gặt hái"

Lưu ý về động từ

"gặt hái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gặt hái"

gặt hái là động từ trong tiếng Việt. Đạt được, thu được kết quả tốt đẹp sau một thời gian nỗ lực lao động. Ví dụ: "Gặt hái nhiều thành công trong sự nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này