ghen tuông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghen tuông (Động từ)

Cảm giác ghen tức trong tình yêu giữa nam và nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy có tính hay ghen tuông."
  • 2."Chị ấy ghen tuông mỗi khi thấy bạn trai nói chuyện với cô gái khác."
  • 3.""Rằng: Tôi chút dạ đàn bà, Ghen tuông thì cũng người ta thường tình.""

Lưu ý khi sử dụng "ghen tuông"

Lưu ý về động từ

"ghen tuông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghen tuông"

ghen tuông là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác ghen tức trong tình yêu giữa nam và nữ. Ví dụ: "Anh ấy có tính hay ghen tuông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này