ghen ghét
Định nghĩa
Nghĩa 1: ghen ghét (Động từ)
Xuất phát từ sự ghen tị, dẫn đến cảm giác ghét bỏ.
- 1."Thấy người ta hơn mình, thường sinh lòng ghen ghét."
- 2."Ngấm ngầm ghen ghét lẫn nhau trong nhóm bạn."
- 3."Cô ấy ghen ghét khi thấy bạn bè thành công."
Lưu ý khi sử dụng "ghen ghét"
Lưu ý về động từ
"ghen ghét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ghen ghét"
ghen ghét là động từ trong tiếng Việt. Xuất phát từ sự ghen tị, dẫn đến cảm giác ghét bỏ. Ví dụ: "Thấy người ta hơn mình, thường sinh lòng ghen ghét."
Từ liên quan
ghe cộ
(Phương ngữ) Từ chỉ những chiếc thuyền nhỏ hoặc bè thường dùng trên sông.
ghe cửa
Thuyền gỗ có mũi và lái nhọn, được sử dụng để di chuyển ở những vùng ven biển hoặc cửa sông.
ghe lườn
(Phương ngữ) Thuyền độc mộc được sử dụng để chuyên chở hàng hóa hoặc người trong các kênh, lạch nhỏ.
ghen tuông
Cảm giác ghen tức trong tình yêu giữa nam và nữ.
ghen tị
Cảm giác khó chịu, bực bội và so sánh khi thấy người khác có được điều gì đó tốt hơn mình.
ghen tức
Cảm xúc ghen tuông và tức giận với người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.