ghế ngựa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghế ngựa (Danh từ)

Từ chỉ một loại ván dùng để ngồi, thường có hình dạng giống như một chiếc ghế đơn giản.

Ví dụ (3)
  • 1."Ván ngựa"
  • 2."Cô ấy ngồi trên ghế ngựa để đọc sách."
  • 3."Ghế ngựa thường được dùng trong các quán trà."

Lưu ý khi sử dụng "ghế ngựa"

Lưu ý về danh từ

"ghế ngựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ghế ngựa"

ghế ngựa là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ một loại ván dùng để ngồi, thường có hình dạng giống như một chiếc ghế đơn giản. Ví dụ: "Ván ngựa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này