gầy mòn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gầy mòn (Tính từ)

Ở trong trạng thái ngày càng gầy đi.

Ví dụ (3)
  • 1.""Chim chuyền nhành ớt líu lo, Sầu ai nên nỗi ốm o gầy mòn.""
  • 2."Cô ấy gầy mòn sau thời gian bệnh tật."
  • 3."Những con cá gầy mòn vì thiếu thức ăn trong mùa khô."

Lưu ý khi sử dụng "gầy mòn"

Lưu ý về tính từ

"gầy mòn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gầy mòn"

gầy mòn là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái ngày càng gầy đi. Ví dụ: ""Chim chuyền nhành ớt líu lo, Sầu ai nên nỗi ốm o gầy mòn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này