gấp rút

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gấp rút (Tính từ)

Từ chỉ tình trạng cần làm một cách khẩn trương để hoàn thành trong thời gian ngắn nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc gấp rút cần phải hoàn thành trước hạn."
  • 2."Gấp rút chuẩn bị phòng lũ để bảo đảm an toàn."
  • 3."Chúng tôi phải gấp rút hoàn thiện báo cáo này."

Lưu ý khi sử dụng "gấp rút"

Lưu ý về tính từ

"gấp rút" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gấp rút"

gấp rút là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tình trạng cần làm một cách khẩn trương để hoàn thành trong thời gian ngắn nhất. Ví dụ: "Công việc gấp rút cần phải hoàn thành trước hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này