gấp bội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gấp bội (Động từ)

Tăng lên nhiều lần so với mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân địch kéo đến đông gấp bội."
  • 2."Do nhu cầu tăng cao, doanh thu của công ty đã gấp bội so với năm ngoái."
  • 3."Sản lượng sản xuất gấp bội, mang lại lợi nhuận lớn cho nhà máy."

Lưu ý khi sử dụng "gấp bội"

Lưu ý về động từ

"gấp bội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gấp bội"

gấp bội là động từ trong tiếng Việt. Tăng lên nhiều lần so với mức bình thường. Ví dụ: "Quân địch kéo đến đông gấp bội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này