gấu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gấu (Danh từ)

Thú ăn thịt cỡ lớn, có đuôi ngắn, đi bằng bàn chân, thường trèo cây để lấy mật ong và có khả năng ngủ đông.

Ví dụ (2)
  • 1."Gấu sống chủ yếu ở các vùng rừng núi."
  • 2."Có nhiều loại gấu khác nhau trên thế giới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gấu (Tính từ)

(Thông tục) miêu tả người hung dữ và hỗn láo.

Ví dụ (3)
  • 1."Trông rất gấu."
  • 2."Thằng cha gấu lắm!"
  • 3."Cô ấy có tính cách gấu, không dễ dàng bị bắt nạt."
3
Danh từ

Nghĩa 3: gấu (Danh từ)

Cỏ gấu (còn gọi là bạch cúc hay ải phó).

Ví dụ (1)
  • 1."Cỏ gấu thường mọc ở những nơi ẩm ướt."
4
Danh từ

Nghĩa 4: gấu (Danh từ)

Là phần vải được bẻ gấp ở phía dưới cùng của ống quần hoặc thân áo.

Ví dụ (3)
  • 1."Gấu áo đã được khâu lại cho vừa vặn."
  • 2."Quần dài quá nên phải lên gấu."
  • 3."Giật gấu vá vai (tng)"

Lưu ý khi sử dụng "gấu"

Lưu ý về tính từ

"gấu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gấu" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gấu"

gấu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thú ăn thịt cỡ lớn, có đuôi ngắn, đi bằng bàn chân, thường trèo cây để lấy mật ong và có khả năng ngủ đông. Ví dụ: "Gấu sống chủ yếu ở các vùng rừng núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này

gấu là gì? Nghĩa, giải thích & ví dụ | Vietpedia