gập ghềnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gập ghềnh (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái lên xuống không đều, không nhịp nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bước chân gập ghềnh trên con đường mòn."
  • 2."Hành trình đi qua đèo núi gập ghềnh khiến mọi người mệt nhoài."
  • 3.""Đoạn trường thay! Lúc phân kỳ, Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh.""

Lưu ý khi sử dụng "gập ghềnh"

Lưu ý về tính từ

"gập ghềnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gập ghềnh"

gập ghềnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái lên xuống không đều, không nhịp nhàng. Ví dụ: "Bước chân gập ghềnh trên con đường mòn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này