gậm nhấm
Định nghĩa
Nghĩa 1: gậm nhấm (Động từ)
Hành động nhai một cách chậm rãi, thường dùng để chỉ việc ăn món gì đó nhỏ hoặc ăn một cách từ tốn.
- 1."Con mèo đang gậm nhấm miếng thịt nhỏ."
- 2."Tôi thích gậm nhấm hạt hướng dương khi xem phim."
- 3."Cách ăn của anh ấy thật từ tốn, anh ấy thường gậm nhấm từng miếng bánh."
Nghĩa 2: gậm nhấm (Danh từ)
Hành động hoặc quá trình ăn một cách từ từ, thường chỉ những món ăn nhẹ.
- 1."Gậm nhấm là thói quen của tôi mỗi khi thư giãn ở nhà."
- 2."Cô ấy thường chọn những món ăn dễ để gậm nhấm trong buổi họp bạn."
- 3."Việc gậm nhấm đồ ăn vặt có thể giúp bạn giảm căng thẳng."
Lưu ý khi sử dụng "gậm nhấm"
Lưu ý về động từ
"gậm nhấm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"gậm nhấm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "gậm nhấm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "gậm nhấm"
gậm nhấm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nhai một cách chậm rãi, thường dùng để chỉ việc ăn món gì đó nhỏ hoặc ăn một cách từ tốn. Ví dụ: "Con mèo đang gậm nhấm miếng thịt nhỏ."
Từ liên quan
gẫy góc
Từ ngữ ít được sử dụng trong giao tiếp hiện đại, có nghĩa là gãy một phần tạo nên một góc.
gẫy gọn
Từ dùng để chỉ sự ngắn gọn, súc tích, dễ hiểu trong cách diễn đạt, thường ít sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
gậm
Sử dụng răng để nghiền hoặc làm nát thức ăn hoặc vật gì đó.
gập
Từ dùng để chỉ hành động gấp lại hoặc gập vào.
gập ghềnh
Từ miêu tả trạng thái lên xuống không đều, không nhịp nhàng.
gập gà gập ghềnh
Mô tả đường sá có nhiều đoạn dốc và gập ghềnh liên tiếp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.