gạch

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gạch (Danh từ)

Vật liệu xây dựng, thường được chế tạo từ đất nhuyễn, đóng khuôn và nung lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Đóng gạch cho xây dựng."
  • 2."Sân lát gạch rất đẹp."
  • 3."Cần mua gạch để hoàn thiện ngôi nhà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gạch (Danh từ)

Chất kết tủa có màu nâu nhạt nổi lên khi nấu canh riêu cua.

Ví dụ (1)
  • 1."Chất gạch tạo ra khi canh riêu chín."
3
Động từ

Nghĩa 3: gạch (Động từ)

Xoá bỏ hoặc loại bỏ bằng cách gạch lên trên những gì đã viết.

Ví dụ (3)
  • 1."Gạch tên trong sổ khi không còn cần thiết."
  • 2."Gạch bỏ thông tin sai bằng bút chì."
  • 3."Tôi đã gạch đi những ý tưởng không phù hợp."
4
Danh từ

Nghĩa 4: gạch (Danh từ)

Đoạn thẳng được tạo ra khi viết hoặc vẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Gạch ba bốn gạch để tạo thành một hình chữ nhật."
  • 2."Hãy gạch trên giấy để rõ ràng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "gạch"

Lưu ý về động từ

"gạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gạch" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gạch"

gạch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật liệu xây dựng, thường được chế tạo từ đất nhuyễn, đóng khuôn và nung lên. Ví dụ: "Đóng gạch cho xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này