gà tồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gà tồ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ người có vóc dáng lớn nhưng lại ngốc nghếch, thiếu thông minh.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng gà tồ nghe thật ngớ ngẩn."
  • 2."Anh chàng gà tồ ấy thì làm được gì?"
  • 3."Chị ấy có vẻ gà tồ khi không hiểu bài học đơn giản."

Lưu ý khi sử dụng "gà tồ"

Lưu ý về danh từ

"gà tồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gà tồ"

gà tồ là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ người có vóc dáng lớn nhưng lại ngốc nghếch, thiếu thông minh. Ví dụ: "Giọng gà tồ nghe thật ngớ ngẩn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này