gà mái ghẹ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gà mái ghẹ (Danh từ)

Gà mái tơ đã bắt đầu gọi trống, sắp đến thời kỳ đẻ trứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Gà mái ghẹ thường có những âm thanh đặc trưng để thu hút gà trống."
  • 2."Nhà mình nuôi một con gà mái ghẹ đang chuẩn bị đẻ trứng."

Lưu ý khi sử dụng "gà mái ghẹ"

Lưu ý về danh từ

"gà mái ghẹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gà mái ghẹ"

gà mái ghẹ là danh từ trong tiếng Việt. Gà mái tơ đã bắt đầu gọi trống, sắp đến thời kỳ đẻ trứng. Ví dụ: "Gà mái ghẹ thường có những âm thanh đặc trưng để thu hút gà trống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này