gà gà gật gật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gà gà gật gật (Động từ)

Hành động gà gật một cách liên tục và kéo dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Con gà trong vườn gà gà gật gật suốt buổi sáng."
  • 2."Tôi thấy chú bé gà gà gật gật khi ngồi học bài."
  • 3."Bà nội thường nói rằng đầu óc không được gà gà gật gật khi làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "gà gà gật gật"

Lưu ý về động từ

"gà gà gật gật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gà gà gật gật"

gà gà gật gật là động từ trong tiếng Việt. Hành động gà gật một cách liên tục và kéo dài. Ví dụ: "Con gà trong vườn gà gà gật gật suốt buổi sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này