euro

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: euro (Danh từ)

Đơn vị tiền tệ chính thức của nhiều quốc gia trong Liên minh châu Âu.

Ví dụ (2)
  • 1."Giá cả hàng hóa ở châu Âu thường được tính bằng euro."
  • 2."Tôi đã đổi 100 đô la Mỹ sang euro khi đi du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "euro"

Lưu ý về danh từ

"euro" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "euro"

euro là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị tiền tệ chính thức của nhiều quốc gia trong Liên minh châu Âu. Ví dụ: "Giá cả hàng hóa ở châu Âu thường được tính bằng euro."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này