en-tro-pi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: en-tro-pi (Danh từ)

Khái niệm về một loại hình thức tổ chức trong đó các yếu tố không nhất quán hoặc không thể đo lường được, thường tạo ra kết quả không xác định.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự án của chúng tôi đã gặp phải nhiều en-tro-pi, khiến việc hoàn thành đúng thời hạn trở nên khó khăn."
  • 2."Trong bất kỳ lĩnh vực nào, việc đối mặt với en-tro-pi là điều khó tránh."
  • 3."Khi làm việc nhóm, en-tro-pi có thể dẫn đến xung đột giữa các thành viên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: en-tro-pi (Tính từ)

Mô tả trạng thái khó lường và không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự phát triển của công nghệ hiện đại thường là en-tro-pi, không thể dự đoán được."
  • 2."Thị trường chứng khoán hiện tại có nhiều biến động en-tro-pi."
  • 3."Cảm xúc của cô ấy rất en-tro-pi, có lúc vui có lúc buồn bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "en-tro-pi"

Lưu ý về tính từ

"en-tro-pi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"en-tro-pi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "en-tro-pi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "en-tro-pi"

en-tro-pi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khái niệm về một loại hình thức tổ chức trong đó các yếu tố không nhất quán hoặc không thể đo lường được, thường tạo ra kết quả không xác định. Ví dụ: "Dự án của chúng tôi đã gặp phải nhiều en-tro-pi, khiến việc hoàn thành đúng thời hạn trở nên khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này