en ni-nô

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: en ni-nô (Danh từ)

Một loại thay thế thịt chế biến từ thực vật, thường có hình dạng giống như thịt.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạo này, tôi thích ăn en ni-nô thay vì thịt bò."
  • 2."Bạn có muốn thử món en ni-nô trong thực đơn hôm nay không?"
  • 3."En ni-nô rất ngon và tốt cho sức khỏe."
2
Động từ

Nghĩa 2: en ni-nô (Động từ)

Hành động liên quan đến việc tiêu thụ hoặc lựa chọn en ni-nô trong bữa ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta có thể en ni-nô cho bữa tối hôm nay không?"
  • 2."Cô ấy thường en ni-nô trong các hàng quán chay."
  • 3."Tôi thích en ni-nô khi đi ăn cùng bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "en ni-nô"

Lưu ý về động từ

"en ni-nô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"en ni-nô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "en ni-nô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "en ni-nô"

en ni-nô là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại thay thế thịt chế biến từ thực vật, thường có hình dạng giống như thịt. Ví dụ: "Dạo này, tôi thích ăn en ni-nô thay vì thịt bò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này