duyên nợ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: duyên nợ (Danh từ)

(Văn chương) mối quan hệ gắn bó như đã được định sẵn, khó có thể dứt bỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Còn nhiều duyên nợ với văn chương."
  • 2."Họ có duyên nợ từ kiếp trước."
  • 3."Tình yêu giữa họ được cho là duyên nợ khó quên."

Lưu ý khi sử dụng "duyên nợ"

Lưu ý về danh từ

"duyên nợ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "duyên nợ"

duyên nợ là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) mối quan hệ gắn bó như đã được định sẵn, khó có thể dứt bỏ. Ví dụ: "Còn nhiều duyên nợ với văn chương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này