đường máu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường máu (Danh từ)

Con đường để thoát khỏi tình huống nguy hiểm, thường phải chấp nhận hi sinh, tổn thất.

Ví dụ (3)
  • 1."Mở đường máu là lựa chọn khó khăn nhưng cần thiết."
  • 2."Trong cuộc chiến, họ đã tìm mọi cách để mở được đường máu."
  • 3."Đôi khi, con đường máu là cách duy nhất để bảo toàn tính mạng."

Lưu ý khi sử dụng "đường máu"

Lưu ý về danh từ

"đường máu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường máu"

đường máu là danh từ trong tiếng Việt. Con đường để thoát khỏi tình huống nguy hiểm, thường phải chấp nhận hi sinh, tổn thất. Ví dụ: "Mở đường máu là lựa chọn khó khăn nhưng cần thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này