đường hoàng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đường hoàng (Tính từ)

Một cách thức sống hoặc hành động tự tin, dứt khoát, thể hiện sự quyền lực hoặc uy nghiêm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy bước vào phòng một cách đường hoàng, khiến mọi người đều phải chú ý."
  • 2."Họ tổ chức một bữa tiệc đường hoàng để chúc mừng thành công của dự án."
  • 3."Chàng trai nói chuyện với sự đường hoàng, khiến ai cũng cảm thấy kính nể."
2
Động từ

Nghĩa 2: đường hoàng (Động từ)

Hành động đến một nơi nào đó với nét mặt tự tin và đẹp đẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi sẽ đường hoàng đến buổi họp quan trọng."
  • 2."Những người lãnh đạo luôn đường hoàng xuất hiện trước đám đông."
  • 3."Khi có người mới đến, cô ấy sẽ đường hoàng chào đón họ."

Lưu ý khi sử dụng "đường hoàng"

Lưu ý về động từ

"đường hoàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đường hoàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đường hoàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đường hoàng"

đường hoàng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Một cách thức sống hoặc hành động tự tin, dứt khoát, thể hiện sự quyền lực hoặc uy nghiêm. Ví dụ: "Cô ấy bước vào phòng một cách đường hoàng, khiến mọi người đều phải chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này