đường dẫn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường dẫn (Danh từ)

Đường chỉ dẫn cho hệ điều hành để tìm kiếm một tập tin được lưu trữ trong thư mục của thiết bị nhớ ngoài (thường là đĩa cứng) của máy tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Để mở file, bạn cần nhập đường dẫn chính xác vào chương trình."
  • 2."Đường dẫn đến thư mục lưu trữ ảnh của tôi rất dài."

Lưu ý khi sử dụng "đường dẫn"

Lưu ý về danh từ

"đường dẫn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường dẫn"

đường dẫn là danh từ trong tiếng Việt. Đường chỉ dẫn cho hệ điều hành để tìm kiếm một tập tin được lưu trữ trong thư mục của thiết bị nhớ ngoài (thường là đĩa cứng) của máy tính. Ví dụ: "Để mở file, bạn cần nhập đường dẫn chính xác vào chương trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này