đường dây

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường dây (Danh từ)

Hệ thống liên lạc ngầm để thực hiện các hoạt động phi pháp.

Ví dụ (4)
  • 1."Đường dây buôn lậu."
  • 2."Triệt phá một đường dây mua bán bằng giả."
  • 3."Cảnh sát đã theo dõi và triệt phá đường dây ma túy lớn."
  • 4."Chúng tôi phát hiện ra một đường dây đánh bạc online quy mô lớn."

Lưu ý khi sử dụng "đường dây"

Lưu ý về danh từ

"đường dây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường dây"

đường dây là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống liên lạc ngầm để thực hiện các hoạt động phi pháp. Ví dụ: "Đường dây buôn lậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này