dương bản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dương bản (Danh từ)

Hình ảnh chụp hoặc quay phim mà trên đó những vùng trắng, đen phản ánh chính xác các điểm sáng tối của vật thể; khác với âm bản.

Ví dụ (3)
  • 1."Phim dương bản"
  • 2."Bức ảnh này là dương bản của cảnh vật vào buổi chiều."
  • 3."Trong nhiếp ảnh, dương bản là cách để thể hiện độ tương phản một cách trung thực."

Lưu ý khi sử dụng "dương bản"

Lưu ý về danh từ

"dương bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dương bản"

dương bản là danh từ trong tiếng Việt. Hình ảnh chụp hoặc quay phim mà trên đó những vùng trắng, đen phản ánh chính xác các điểm sáng tối của vật thể; khác với âm bản. Ví dụ: "Phim dương bản"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này