dương
Định nghĩa
Nghĩa 1: dương (Danh từ)
Một trong hai mặt đối lập lớn, thường được xem là mặt khẳng định, tích cực; đối lập với âm, vốn là mặt phủ định, tiêu cực, của muôn vật tồn tại trong vũ trụ. Ví dụ như chiều đối lập với tối, đàn ông đối lập với đàn bà, sống đối lập với chết, v.v.
- 1."Cõi dương"
- 2."Chiều dương của một trục"
- 3."Mặt dương của cuộc sống"
Nghĩa 2: dương (Tính từ)
Lớn hơn số không; phân biệt với âm.
- 1."Số dương"
- 2."Ngày hôm nay, nhiệt độ có thể lên đến 30 độ dương."
Nghĩa 3: dương (Danh từ)
Danh từ (Hán Việt) chỉ Mặt trời.
- 1."Hoa hướng dương (Hướng về phía mặt trời)"
- 2."Ánh dương (Ánh mặt trời)"
- 3."Tia dương ấm áp chiếu rọi khắp nơi."
Lưu ý khi sử dụng "dương"
Lưu ý về tính từ
"dương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"dương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "dương" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dương"
dương là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một trong hai mặt đối lập lớn, thường được xem là mặt khẳng định, tích cực; đối lập với âm, vốn là mặt phủ định, tiêu cực, của muôn vật tồn tại trong vũ trụ. Ví dụ như chiều đối lập với tối, đàn ông đối lập với đàn bà, sống đối lập với chết, v.v. Ví dụ: "Cõi dương"
Từ liên quan
dưa lê
Quả dưa hơi tròn, khi chín có vỏ màu trắng ngà hoặc vàng nhạt, thịt quả giòn, thơm và có vị ngọt.
dưa món
Món ăn được chế biến từ một số loại củ hoặc quả sống, như củ cải, củ kiệu, cà rốt, đu đủ, v.v., được thái thành miếng mỏng, phơi héo và ngâm trong nước mắm có đường.
dưng
(Phương ngữ) Từ này thường được sử dụng trong một số vùng miền.
dương bản
Hình ảnh chụp hoặc quay phim mà trên đó những vùng trắng, đen phản ánh chính xác các điểm sáng tối của vật thể; khác với âm bản.
dương cầm
Dương cầm là một loại nhạc cụ có phím, thường được dùng trong các buổi hòa nhạc hoặc khi tập luyện âm nhạc.
dương dương tự đắc
tự mãn, kiêu ngạo do đạt được thành tựu nào đó
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.