dương

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dương (Danh từ)

Một trong hai mặt đối lập lớn, thường được xem là mặt khẳng định, tích cực; đối lập với âm, vốn là mặt phủ định, tiêu cực, của muôn vật tồn tại trong vũ trụ. Ví dụ như chiều đối lập với tối, đàn ông đối lập với đàn bà, sống đối lập với chết, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Cõi dương"
  • 2."Chiều dương của một trục"
  • 3."Mặt dương của cuộc sống"
2
Tính từ

Nghĩa 2: dương (Tính từ)

Lớn hơn số không; phân biệt với âm.

Ví dụ (2)
  • 1."Số dương"
  • 2."Ngày hôm nay, nhiệt độ có thể lên đến 30 độ dương."
3
Danh từ

Nghĩa 3: dương (Danh từ)

Danh từ (Hán Việt) chỉ Mặt trời.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoa hướng dương (Hướng về phía mặt trời)"
  • 2."Ánh dương (Ánh mặt trời)"
  • 3."Tia dương ấm áp chiếu rọi khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "dương"

Lưu ý về tính từ

"dương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dương" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dương"

dương là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một trong hai mặt đối lập lớn, thường được xem là mặt khẳng định, tích cực; đối lập với âm, vốn là mặt phủ định, tiêu cực, của muôn vật tồn tại trong vũ trụ. Ví dụ như chiều đối lập với tối, đàn ông đối lập với đàn bà, sống đối lập với chết, v.v. Ví dụ: "Cõi dương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này