dường

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dường (Danh từ)

Từ dùng để chỉ đặc điểm hoặc mức độ chung chung như vậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghĩa nặng dường ấy."
  • 2.""U ơ ra trước hương đài, Tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào!""
  • 3."Cảm giác đau đớn dường như là không thể chịu nổi."
2
Động từ

Nghĩa 2: dường (Động từ)

Có đặc điểm hoặc mức độ như vậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Ruột gan dường lửa đốt."
  • 2.""Sóng tình dường đã xiêu xiêu, Xem trong âu yếm có chiều lả lơi.""
  • 3."Nỗi buồn dường như bao trùm lấy tôi."

Lưu ý khi sử dụng "dường"

Lưu ý về động từ

"dường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dường" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dường"

dường là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ đặc điểm hoặc mức độ chung chung như vậy. Ví dụ: "Nghĩa nặng dường ấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này