dưới

Danh từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dưới (Danh từ)

Một mức thấp hơn hoặc một số lượng ít hơn so với một mức hay một số lượng xác định nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Sức học dưới trung bình."
  • 2."Miễn vé cho trẻ dưới 5 tuổi."
  • 3."Giá dưới một trăm nghìn đồng."
  • 4."Diện tích nhà ở dưới 50 mét vuông."
2
Kết từ

Nghĩa 2: dưới (Kết từ)

Từ dùng để chỉ ra phạm vi tác động, bao trùm hay chi phối của hoạt động hoặc sự việc được nhắc tới.

Ví dụ (4)
  • 1."Đi dưới ánh trăng."
  • 2."Dưới chế độ phong kiến."
  • 3.""Thầy Khiển dưới con mắt dân quê có vẻ như là một người tốt bụng và lập dị.""
  • 4."Chúng ta tổ chức bữa tiệc ở dưới hàng cây."

Lưu ý khi sử dụng "dưới"

Lưu ý về danh từ

"dưới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dưới" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dưới"

dưới là danh từ, kết từ trong tiếng Việt. Một mức thấp hơn hoặc một số lượng ít hơn so với một mức hay một số lượng xác định nào đó. Ví dụ: "Sức học dưới trung bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này