dưỡng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dưỡng (Động từ)

Hành động ăn uống và nghỉ ngơi nhằm cải thiện hoặc phục hồi sức khoẻ.

Ví dụ (4)
  • 1."Cha sinh mẹ dưỡng."
  • 2."Thuốc dưỡng thai."
  • 3."Nghỉ dưỡng để phục hồi sức khoẻ."
  • 4."Nếu bạn muốn khỏe mạnh, hãy chú ý đến việc dưỡng sức."

Lưu ý khi sử dụng "dưỡng"

Lưu ý về động từ

"dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dưỡng"

dưỡng là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn uống và nghỉ ngơi nhằm cải thiện hoặc phục hồi sức khoẻ. Ví dụ: "Cha sinh mẹ dưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này