dược tá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dược tá (Danh từ)

Nhân viên sơ cấp trong lĩnh vực dược phẩm, chịu trách nhiệm về các công việc liên quan đến thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Dược tá thường làm việc tại các hiệu thuốc."
  • 2."Chị ấy đã trở thành dược tá sau khi tốt nghiệp khóa học chuyên ngành dược."

Lưu ý khi sử dụng "dược tá"

Lưu ý về danh từ

"dược tá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dược tá"

dược tá là danh từ trong tiếng Việt. Nhân viên sơ cấp trong lĩnh vực dược phẩm, chịu trách nhiệm về các công việc liên quan đến thuốc. Ví dụ: "Dược tá thường làm việc tại các hiệu thuốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này