dung sai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dung sai (Danh từ)

Sai lệch cho phép về kích thước, khối lượng, v.v. trong kỹ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Độ dung sai cho phép của kết cấu công trình."
  • 2."Các kỹ sư đã tính toán dung sai cần thiết cho các bộ phận máy."
  • 3."Dung sai trong sản xuất rất quan trọng để đảm bảo chất lượng sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "dung sai"

Lưu ý về danh từ

"dung sai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dung sai"

dung sai là danh từ trong tiếng Việt. Sai lệch cho phép về kích thước, khối lượng, v.v. trong kỹ thuật. Ví dụ: "Độ dung sai cho phép của kết cấu công trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này