đức tin

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đức tin (Danh từ)

Niềm tin thiêng liêng mà người theo tôn giáo dành cho Chúa hoặc các thánh thần.

Ví dụ (2)
  • 1."Người Kitô hữu thường duy trì đức tin vững chắc vào Chúa."
  • 2."Trong cuộc sống, đức tin giúp nhiều người vượt qua những khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "đức tin"

Lưu ý về danh từ

"đức tin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đức tin"

đức tin là danh từ trong tiếng Việt. Niềm tin thiêng liêng mà người theo tôn giáo dành cho Chúa hoặc các thánh thần. Ví dụ: "Người Kitô hữu thường duy trì đức tin vững chắc vào Chúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này