đưa đám

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đưa đám (Động từ)

Hành động tham gia vào đám tang để tiễn đưa và vĩnh biệt người đã khuất.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm qua, tôi đã đưa đám bạn thân của mình."
  • 2."Người dân kéo đến rất đông để đưa đám và bày tỏ lòng tiếc thương."

Lưu ý khi sử dụng "đưa đám"

Lưu ý về động từ

"đưa đám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đưa đám"

đưa đám là động từ trong tiếng Việt. Hành động tham gia vào đám tang để tiễn đưa và vĩnh biệt người đã khuất. Ví dụ: "Hôm qua, tôi đã đưa đám bạn thân của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này