du

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: du (Danh từ)

Cây gỗ tự nhiên, thuộc họ sến, lá có hình mũi giáo và quả được bao bọc trong cánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây du thường được tìm thấy trong rừng rậm."
  • 2."Gỗ du được sử dụng để làm đồ nội thất do tính chất bền bỉ của nó."
2
Động từ

Nghĩa 2: du (Động từ)

Đẩy một cách nhanh chóng và gọn gàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Du cho ngã ngửa ra."
  • 2."Hãy du cửa ra để cho gió vào nhà."

Lưu ý khi sử dụng "du"

Lưu ý về động từ

"du" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"du" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "du" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "du"

du là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây gỗ tự nhiên, thuộc họ sến, lá có hình mũi giáo và quả được bao bọc trong cánh. Ví dụ: "Cây du thường được tìm thấy trong rừng rậm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này