doạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: doạng (Động từ)

Có nghĩa tương tự như 'giạng'.

Ví dụ (3)
  • 1."Giạng"
  • 2."Cô ấy doạng chân để giữ thăng bằng."
  • 3."Khi tập yoga, tôi thường doạng người để giãn cơ."

Lưu ý khi sử dụng "doạng"

Lưu ý về động từ

"doạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "doạng"

doạng là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'giạng'. Ví dụ: "Giạng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này