đồng sàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng sàng (Tính từ)

Cụm từ cổ dùng để chỉ việc cùng nằm trên một giường; thường ám chỉ mối quan hệ giữa vợ chồng hoặc bạn bè thân thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn đồng sàng"
  • 2."Họ là những người đồng sàng từ thuở nhỏ."
  • 3."Chúng tôi đã sống như thế, đồng sàng đồng mâm suốt nhiều năm."

Lưu ý khi sử dụng "đồng sàng"

Lưu ý về tính từ

"đồng sàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đồng sàng"

đồng sàng là tính từ trong tiếng Việt. Cụm từ cổ dùng để chỉ việc cùng nằm trên một giường; thường ám chỉ mối quan hệ giữa vợ chồng hoặc bạn bè thân thiết. Ví dụ: "Bạn đồng sàng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này