động đào

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: động đào (Danh từ)

Chỉ một loại cây ăn trái có vị ngọt, bên ngoài có màu hồng và thường được coi là biểu tượng của mùa xuân ở Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi độ Tết đến, nhà nào cũng có cây động đào để trang trí."
  • 2."Mình rất thích ngắm hoa động đào nở trong vườn."
  • 3."Cây động đào này đã có tuổi thọ hàng chục năm rồi."
2
Động từ

Nghĩa 2: động đào (Động từ)

Chỉ hành động ngắt hoặc thu hoạch hoa hoặc trái của cây đào.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, chúng mình sẽ động đào ở vườn để chuẩn bị cho Tết."
  • 2."Cả gia đình cùng nhau đi động đào, không khí thật vui vẻ."
  • 3."Sau khi động đào xong, chúng ta sẽ cùng nhau làm mứt đào."

Lưu ý khi sử dụng "động đào"

Lưu ý về động từ

"động đào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"động đào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "động đào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "động đào"

động đào là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ một loại cây ăn trái có vị ngọt, bên ngoài có màu hồng và thường được coi là biểu tượng của mùa xuân ở Việt Nam. Ví dụ: "Mỗi độ Tết đến, nhà nào cũng có cây động đào để trang trí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này