động đậy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: động đậy (Động từ)

(vật sống) chuyển động một cách nhẹ nhàng, thường là khi cần giữ yên tĩnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứng im, không được động đậy!"
  • 2."Động đậy tay chân khi cảm thấy lạnh."
  • 3."Mèo nằm ngủ nhưng thỉnh thoảng vẫn động đậy."

Lưu ý khi sử dụng "động đậy"

Lưu ý về động từ

"động đậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "động đậy"

động đậy là động từ trong tiếng Việt. (vật sống) chuyển động một cách nhẹ nhàng, thường là khi cần giữ yên tĩnh. Ví dụ: "Đứng im, không được động đậy!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này