động cơ phản lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: động cơ phản lực (Danh từ)

Động cơ tạo ra lực kéo nhờ các dòng khí phản lực thoát ra từ nó.

Ví dụ (2)
  • 1."Động cơ phản lực được sử dụng phổ biến trong ngành hàng không."
  • 2."Máy bay quân sự thường trang bị động cơ phản lực để đạt tốc độ cao."

Lưu ý khi sử dụng "động cơ phản lực"

Lưu ý về danh từ

"động cơ phản lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "động cơ phản lực"

động cơ phản lực là danh từ trong tiếng Việt. Động cơ tạo ra lực kéo nhờ các dòng khí phản lực thoát ra từ nó. Ví dụ: "Động cơ phản lực được sử dụng phổ biến trong ngành hàng không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này