động

Danh từĐộng từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: động (Danh từ)

(Khẩu ngữ) nơi tập trung và hoạt động phi pháp của những người chơi bời, mại dâm, nghiện hút, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."động lắc"
  • 2."phá các động mại dâm"
  • 3."cảnh sát thường xuyên ra quân kiểm tra các động lắc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: động (Danh từ)

(Phương ngữ) dải đồi cát rộng và không cao lắm, thường xuất hiện ở vùng ven biển.

Ví dụ (2)
  • 1."động cát trắng xoá"
  • 2."trẻ em chơi đùa trên động cát trước biển."
3
Động từ

Nghĩa 3: động (Động từ)

khiến một hoạt động diễn ra.

Ví dụ (2)
  • 1."nhà văn động bút"
  • 2."cô giáo đã động viên học sinh viết văn."
4
Kết từ

Nghĩa 4: động (Kết từ)

(Khẩu ngữ) từ diễn tả quan hệ nguyên nhân - hệ quả, thường theo sau là một sự việc không hay xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."động làm cái gì là cằn nhằn"
  • 2.""Không vào nhà thì thôi, động vào nhà là nhòm. Mụ nhòm xó này một tí, nhòm xó kia một tí, rồi lục.""
  • 3."Động đi chơi là lại bị mắng ngay."

Lưu ý khi sử dụng "động"

Lưu ý về động từ

"động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "động" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "động"

động là danh từ, động từ, kết từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nơi tập trung và hoạt động phi pháp của những người chơi bời, mại dâm, nghiện hút, v.v. Ví dụ: "động lắc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này