độn

Động từDanh từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: độn (Động từ)

Trộn lẫn thêm lương thực phụ, như ngô, khoai, sắn, v.v., vào cơm khi nấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơm độn ngô."
  • 2."Hôm nay tôi nấu cơm độn khoai lang."
2
Danh từ

Nghĩa 2: độn (Danh từ)

Vật thể được làm sẵn để thêm vào bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Độn tóc."
  • 2."Áo có độn vai."
  • 3."Chiếc gối này có độn bông rất êm."
3
Tính từ

Nghĩa 3: độn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chậm chạp trong nhận thức, thiếu trí khôn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi độn mặt ra."
  • 2."Người trông thế mà độn."
  • 3."Cậu ấy độn, không hiểu gì cả."

Lưu ý khi sử dụng "độn"

Lưu ý về động từ

"độn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"độn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"độn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "độn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "độn"

độn là động từ, danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trộn lẫn thêm lương thực phụ, như ngô, khoai, sắn, v.v., vào cơm khi nấu. Ví dụ: "Cơm độn ngô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này