đón tiếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đón tiếp (Động từ)

Hành động đón và tiếp đãi một cách trang trọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Đón tiếp đoàn đại biểu."
  • 2."Chuẩn bị đón tiếp khách quý."
  • 3."Nhà hàng luôn sẵn sàng đón tiếp thực khách với dịch vụ tốt nhất."
  • 4."Chúng tôi sẽ đón tiếp bạn bằng tấm lòng nồng nhiệt."

Lưu ý khi sử dụng "đón tiếp"

Lưu ý về động từ

"đón tiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đón tiếp"

đón tiếp là động từ trong tiếng Việt. Hành động đón và tiếp đãi một cách trang trọng. Ví dụ: "Đón tiếp đoàn đại biểu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này