đón
Định nghĩa
Nghĩa 1: đón (Động từ)
Hành động đến gặp ai đó để đưa về cùng với mình.
- 1."Đi đón cô dâu."
- 2."Đón con ở nhà trẻ."
- 3."Tôi sẽ đón bạn tại sân bay."
- 4."Chúng ta cần đón ông bà từ ga."
Lưu ý khi sử dụng "đón"
Lưu ý về động từ
"đón" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đón"
đón là động từ trong tiếng Việt. Hành động đến gặp ai đó để đưa về cùng với mình. Ví dụ: "Đi đón cô dâu."
Từ liên quan
đói rách
Trong tình trạng đói khát, không có đủ ăn mặc (nói chung).
đói veo
(Khẩu ngữ) tình trạng đói rất nhanh, nghĩa là vừa mới ăn xong mà đã thấy đói lại.
đóm
Tre, nứa hoặc gỗ khô được chẻ mỏng, thường dùng để châm lửa.
đón chào
Tương tự như chào đón, nghĩa là tiếp nhận hoặc chào mừng một người hoặc sự kiện nào đó.
đón dâu
(Nhà trai) đi đến nhà gái để đưa cô dâu về nhà mình, một nghi thức trong lễ cưới.
đón nhận
Nhận lấy một cách trân trọng, thể hiện sự quý trọng đối với điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.